Bản Cập Nhật 18.5c
Cập nhật 13 giờ trước
T

COMPS • TIERLIST Bảng Xếp Hạng Đội Hình ĐTCL Mùa 18 Chuẩn Meta

S BẬC S
Tướng Draven ĐTCL Mùa 18
Tướng Alune ĐTCL Mùa 18
A BẬC A
Tướng Ezreal ĐTCL Mùa 18
Tướng Brambleback ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Ahri ĐTCL Mùa 18
Tướng Sivir ĐTCL Mùa 18
+
Tướng Karma ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Master Yi ĐTCL Mùa 18
Tướng Draven ĐTCL Mùa 18
Tướng Brambleback ĐTCL Mùa 18
Trang bị Cuồng Đao Guinsoo ĐTCL
Trang bị Áo Choàng Bóng Tối ĐTCL
Trang bị Áo Choàng Thủy Ngân ĐTCL

Tempo Riftbeast

Riftbeast Brambleback
LỐI CHƠI: Lên Cấp 9 Nhanh (TRUNG BÌNH)
6
2
2
2
2
1
1
Lõi Nâng Cấp (Augments)
Ưu Tiên Lõi (Augment Priority)
KINH TẾ
TRANG BỊ
GIAO TRANH
A Tempo Riftbeast
Đội Hình Hoàn Thiện (Final Comp)
Tướng Pebbles ĐTCL Mùa 18
Tướng Murkwolf ĐTCL Mùa 18
Tướng Krug ĐTCL Mùa 18
★★★
Trang bị Giáp Máu Warmog ĐTCL
Trang bị Giáp Tâm Linh ĐTCL
Trang bị Thú Tượng Thạch Giáp ĐTCL
Tướng Sentinel ĐTCL Mùa 18
Tướng Brambleback ĐTCL Mùa 18
Trang bị Cuồng Đao Guinsoo ĐTCL
Trang bị Áo Choàng Bóng Tối ĐTCL
Trang bị Áo Choàng Thủy Ngân ĐTCL
Tướng Gnar ĐTCL Mùa 18
Tướng Taric ĐTCL Mùa 18
Tướng Elder Dragon ĐTCL Mùa 18
Trang bị Vô Cực Kiếm ĐTCL
Trang bị Cung Xanh ĐTCL
Khởi Đầu Đầu Trận (Early Units)
Tướng Pebbles ĐTCL Mùa 18
Tướng Yorick ĐTCL Mùa 18
Tướng Scuttlecrab ĐTCL Mùa 18
Tướng Murkwolf ĐTCL Mùa 18
Trang bị Cuồng Đao Guinsoo ĐTCL
Trang bị Áo Choàng Bóng Tối ĐTCL
Thứ Tự Nhặt Đồ (Item Priority)
Tướng Linh Hoạt (Flex Units)
Tướng Rakan ĐTCL Mùa 18
Taric
Tướng Sett ĐTCL Mùa 18
Gnar
Sơ Đồ Vị Trí (Positioning Example)
VỊ TRÍ XẾP CỜ (28 Ô BÀN ĐẤU) Hàng trước (Tank) ➔ Hàng sau (Carry)
Tướng Krug ĐTCL Mùa 18
Trang bị Giáp Máu Warmog ĐTCL
Trang bị Giáp Tâm Linh ĐTCL
Trang bị Thú Tượng Thạch Giáp ĐTCL
Tướng Sentinel ĐTCL Mùa 18
Tướng Taric ĐTCL Mùa 18
Tướng Gnar ĐTCL Mùa 18
Tướng Brambleback ĐTCL Mùa 18
Trang bị Cuồng Đao Guinsoo ĐTCL
Trang bị Áo Choàng Bóng Tối ĐTCL
Trang bị Áo Choàng Thủy Ngân ĐTCL
Tướng Murkwolf ĐTCL Mùa 18
Tướng Pebbles ĐTCL Mùa 18
Tướng Elder Dragon ĐTCL Mùa 18
Trang bị Vô Cực Kiếm ĐTCL
Trang bị Cung Xanh ĐTCL
Lối Lên Đồ Phụ (Alt Builds)
Tướng Brambleback ĐTCL Mùa 18
Mẹo Vận Hành & Lời Khuyên (Tips)
Gắn Dấu Ấn Alpha cho Brambleback. Xếp vị trí ở phía đội hình yếu hơn của đối thủ để nhanh chóng kích hoạt cơ chế reset nhảy. Các tướng Quái Rừng 3 sao thường là cái bẫy tốn tiền, ngoại trừ dàn chắn tuyến đầu.
Giai đoạn 2

Ghép đồ sớm để giữ máu và đánh chuỗi thắng với trang bị của Brambleback. Murkwolf có thể cầm hộ trang bị giai đoạn đầu.

Giai đoạn 3

Đặt mục tiêu kích hoạt mốc 7 Quái Rừng muộn nhất vào round 3-5. Tận dụng các lượt đổi cửa hàng Quái Rừng miễn phí để nâng cấp sao thay vì tiêu tiền roll. Hoàn thành trang bị cho Brambleback hoặc dàn tướng chống chịu.

Giai đoạn 4

Lên cấp 8 và tìm kiếm Brambleback cùng Đấu Sĩ hoặc Rakan. Luôn đưa Rồng Ngàn Tuổi (Elder Dragon) vào sân ngay khi ra. Khi đội hình đã ổn định, lên cấp 9 để kẹp thêm một tướng 5 vàng.

Mở trong Explorer (Builder)
B BẬC B
Tướng Ashe ĐTCL Mùa 18
Tướng Pebbles ĐTCL Mùa 18
5
Tướng Aphelios ĐTCL Mùa 18
Tướng Zyra ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Azir ĐTCL Mùa 18
Tướng Cassiopeia ĐTCL Mùa 18
Tướng Amumu ĐTCL Mùa 18
Tướng Akali ĐTCL Mùa 18
Tướng Teemo ĐTCL Mùa 18
Tướng Caitlyn ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Kayle ĐTCL Mùa 18
Tướng Brambleback ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Sivir ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Ezreal ĐTCL Mùa 18
4
Tướng Ahri ĐTCL Mùa 18
C BẬC C
3
Tướng Kha'Zix ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Malphite ĐTCL Mùa 18
2
Tướng Mama Beak ĐTCL Mùa 18
Tướng Tristana ĐTCL Mùa 18
3
Tướng Xayah ĐTCL Mùa 18
+
Tướng Warwick ĐTCL Mùa 18
Tướng Morgana ĐTCL Mùa 18
Tướng Veigar ĐTCL Mùa 18
Tướng Nidalee ĐTCL Mùa 18
Tướng Rengar ĐTCL Mùa 18
Tướng LeBlanc ĐTCL Mùa 18
Tướng Caitlyn ĐTCL Mùa 18
Tướng Ashe ĐTCL Mùa 18
Tướng Teemo ĐTCL Mùa 18
Tướng Pebbles ĐTCL Mùa 18
Tướng Master Yi ĐTCL Mùa 18
TÌNH HUỐNG (Situational)
X BẬC X
2
Tướng Kha'Zix ĐTCL Mùa 18
Tướng Kayle ĐTCL Mùa 18
S
2
Tướng Aphelios ĐTCL Mùa 18
A
Tướng Zyra ĐTCL Mùa 18
A
Tướng Veigar ĐTCL Mùa 18
B
Tướng Fiddlesticks ĐTCL Mùa 18
B
Tướng Rengar ĐTCL Mùa 18
B
Tướng Lux ĐTCL Mùa 18
C
Tướng Yunara ĐTCL Mùa 18
C
2
Tướng Elise ĐTCL Mùa 18
C
Tướng Cassiopeia ĐTCL Mùa 18
C